cùng cực, nghèo nàn, hoang mang

N115 nét

On'yomi

キュウ kyuuキョウ kyou

Kun'yomi

きわ.める kiwa.meruきわ.まる kiwa.maruきわ.まり kiwa.mariきわ.み kiwa.mi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Ví dụ

彼は窮地に陥った。

Anh ấy đã rơi vào một tình cảnh khó xử.

貧窮な生活をしながらも、彼は希望を失わなかった。

Mặc dù sống trong cảnh nghèo đốn, anh ấy không mất đi hy vọng.

その秘密を窮め尽くす必要がある。

Cần phải tìm ra bí mật đó cho đến cùng.