有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N4
  4. /
  5. 立
立

đứng, đặt, thiết lập

N45 nét

On'yomi

リツ ritsuリュウ ryuuリットル rittoru

Kun'yomi

た.つ ta.tsu-た.つ -ta.tsuた.ち- ta.chi-た.てる ta.teru-た.てる -ta.teruた.て- ta.te-たて- tate--た.て -ta.te-だ.て -da.te-だ.てる -da.teru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5

Ví dụ

毎朝、6時に立ちます。

I wake up and get up every morning at 6 o'clock.

新しい会社を立てました。

I established a new company.

学生たちは立ち上がって、先生に挨拶しました。

The students stood up and greeted the teacher.

Từ có kanji này

立つたつđứng; rời đi, khởi hành立てるたてるthành lập; đứng dậy立派りっぱxuất sắc, nổi bật国立こくりつquốc gia, quốc lập市立しりつcông lập私立しりつtư nhân成立せいりつthành lập, thông qua組み立てるくみたてるlắp ráp, xây dựng, soạn thảo目立つめだつnổi bật, rõ rệt役立つやくだつhữu ích, giúp ích夕立ゆうだちmưa chiều, mưa bất thình lình立ち寄るたちよるghé qua, dừng lại立ち上がるたちあがるđứng dậy, đứng lên立場たちばquan điểm, vị trí確立かくりつthiết lập, xác lập逆立ちさかだちđộn mặt, lật ngược逆立つさかだつđứng ngược người, nhào lộn献立こんだてthực đơn, danh sách公立こうりつcông (cơ quan)思い立つおもいたつđột ngột quyết định làm gì

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記