竜
rồng, hoàng gia, rồng vàng
N110 nét
On'yomi
リュウ ryuuリョウ ryouロウ rou
Kun'yomi
たつ tatsuいせ ise
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
私はずっと竜が見たかったのですが、竜は現実の生物ではないのです。
Tôi luôn muốn nhìn thấy một con rồng, nhưng rồng không phải là những sinh vật thực tế.
龍は空想の動物だ。
Rồng là một sinh vật trong tưởng tượng.
竜は想像上の生物である。
Rồng là một sinh vật tưởng tượng.
上の左端の動物は、竜のつもりでしょう。
Động vật ở góc trên bên trái có lẽ là con rồng.
私はずっと竜が見たかったのですが、竜は現実の生物ではないのです。
Tôi luôn muốn nhìn thấy một con rồng, nhưng rồng không phải là những sinh vật thực tế.