細
mảnh, tế, chi tiết, chính xác
N211 nét
On'yomi
サイ sai
Kun'yomi
ほそ.い hoso.iほそ.る hoso.ruこま.か koma.kaこま.かい koma.kai
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
細い線で絵を描いた。
I drew a picture with thin lines.
細かい説明をありがとうございます。
Thank you for the detailed explanation.
細部にこだわることが大切だ。
It is important to pay attention to details.
Từ có kanji này
細いほそいmỏng, hẹp, gầy細かいこまかいnhỏ, chi tiết; tế nhị, phức tạp細るほそるtrở nên gầy; giảm cân細長いほそながいmảnh dẻ, dài細らかほそらかmảnh khảnh, duyên dáng細工さいくkỹ năng, đồ thủ công, âm mưu仔細らしいしさいらしいcó vẻ nghi ngờ; giả tạo心細いこころぼそいkhông chắc, hoài nghi細やかこまやかtỉnh táo, tỉ mỉ細菌さいきんvi khuẩn, bộ vi khuẩn細見さいけんxem xét kỹ, chi tiết nhỏ細心さいしんcẩn thận, chu đáo, thận trọng細注さいちゅうchú thích chi tiết細部さいぶchi tiết, điểm tinh tế細分さいぶんphân loại chi tiết細胞さいぼうtế bào詳細しょうさいchi tiết, cụ thể精細せいさいtinh tế, chi tiết, cẩn thận繊細せんさいtinh tế, thanh lịch零細れいさいquy mô nhỏ, rời rạc