tổ chức, lũi, ghép

N311 nét

On'yomi

so

Kun'yomi

く.む ku.muくみ kumi-ぐみ -gumi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

彼はその組の首席だ。

Anh ấy là đứng đầu của lớp.

もうひと組の観光客が到着した。

Một nhóm du khách khác đã đến.

パーシーという人が君の組にいますか。

Có một người tên Percy trong lớp của bạn không?

その組は50人の生徒からなる。

Lớp học bao gồm 50 học sinh.

みんな2人ずつの組になって踊り出した。

Mọi người tạo thành các cặp và bắt đầu nhảy múa.

この組の生徒は全体に出来がよい。

Nhìn chung, các học sinh của lớp này rất giỏi.

帰国子女があの組の中に溶け込むのは難しいよ。

Thật khó khăn cho những người về nước để hòa nhập với lớp đó.

私たちは十組の男女をパーティーに招待した。

Chúng tôi mời mười cặp vợ chồng đến bữa tiệc.

ホワイト先生が我々の組を受け持っています。

Thầy White phụ trách lớp của chúng ta.

あなたの組でどの子が一番歌がうまいですか。

Ai hát hay nhất trong tất cả những học sinh trong lớp của bạn?