網
lưới, mạng
N114 nét
On'yomi
モウ mou
Kun'yomi
あみ ami
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
あみでせみを捕まえた。
Chúng tôi bắt được những con ve bằng lưới.
彼は網を張った。
Anh ấy đã căng lưới.
クモは網を張る。
Nhện dệt web.
少年はその鳥を網で捕まえた。
Cậu bé bắt được con chim bằng lưới.
私は網で鯉を捕った。
Tôi bắt được một con cá chép bằng lưới.
彼は法律の網にかかった。
Anh ấy bị caught in the clutches of the law.
網がスクリューに絡まった。
Lưới bị cuốn vào chân vịt.
わたしはあみで蝶を捕まえた。
Tôi bắt được những con bướm bằng lưới.
彼女は網を張らないで綱渡りに挑んだ。
Cô ấy dũng cảm đi trên dây không có lưới bảo vệ.
子供達は昆虫網を直していた。
Những đứa trẻ đang sửa chữa vợt bắt bướm của chúng.