締
siết chặt, buộc, khoá, cố định
N115 nét
On'yomi
テイ tei
Kun'yomi
し.まる shi.maruし.まり shi.mariし.める shi.meru-し.め -shi.me-じ.め -ji.me
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ví dụ
договор は両国の首脳により締結された。
The treaty was concluded by the leaders of both countries.
ロープを締めてください。
Please tighten the rope.
彼は同盟を締め直した。
He reaffirmed the alliance.
Từ có kanji này
締まるしまるchặt, siết chặt締めるしめるthắt chặt, tiết kiệm締め切りしめきりthời hạn cuối cùng締め切るしめきるđóng, đóng lại, hạn chót噛み締めるかみしめるcắn chắc, nếm thử取り締まりとりしまりquy định, kiểm soát抱き締めるだきしめるôm chặt, nắm vụng引き締めるひきしめるsiết chặt, kéo căng; cắt giảm chi phí戸締りとじまりđóng cửa sổ, khóa cửa取り締まるとりしまるđiều tiết, đàn áp締め括るしめくくるbuộc chặt, kết lại; giám sát締め付けるしめつけるsiết chặt, cột chặt; kỷ luật nghiêm締結ていけつkết luận, ký kết hợp đồng