um tùm, dày đặc, thường xuyên, phức tạp

N116 nét

On'yomi

ハン han

Kun'yomi

しげ.る shige.ruしげ.く shige.ku

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

Ví dụ

繁忙期は店員が忙しく働いている。

Trong mùa bận rộn, nhân viên làm việc chăm chỉ.

繁華街には多くの人が集まっている。

Nhiều người tập trung ở khu phố thương mại sầm uất.

繁殖期に動物たちの行動が活発になる。

Trong mùa sinh sản, hành động của động vật trở nên năng động hơn.