頻繁

ひんぱん hinpan

thường xuyên, liên tục

N1Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

この駐車場は車の出入りが頻繁だ

bãi đỗ xe này có lưu thông phương tiện thường xuyên