頻繁
ひんぱん hinpan
thường xuyên, liên tục
N1Danh từ★ Từ cơ bản
Trọng âm
⓪ Bằng phẳng
Ví dụ
この駐車場は車の出入りが頻繁だ
bãi đỗ xe này có lưu thông phương tiện thường xuyên
ひんぱん hinpan
thường xuyên, liên tục
この駐車場は車の出入りが頻繁だ
bãi đỗ xe này có lưu thông phương tiện thường xuyên