置
đặt, để, bỏ
N313 nét
On'yomi
チ chi
Kun'yomi
お.く o.ku-お.き -o.ki
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
本をテーブルの上に置いてください。
Please put the book on the table.
彼女は荷物を駅に置いた。
She left her baggage at the station.
新しい機械を工場に設置した。
We installed new equipment in the factory.
Từ có kanji này
置くおくđặt, để, thả位置いちvị trí, địa điểm置き忘れるおきわすれるbỏ lại, quên mang theo設置せっちlắp đặt, thành lập装置そうちmáy móc, thiết bị物置ものおきkho tàng, kho chứa拘置こうちgiam giữ, tạm giam差し置くさしおくbỏ qua, loại bỏ, bỏ mặc処置しょちxử lý, ứng xử, biện pháp据え置きすえおきgiá cố định, giá không đổi前置きまえおきlời mở đầu, lời nói đầu措置そちđo lường, bước置き去りおきざりbỏ lại, để lại倒置とうちđảo lộn, lộn ngược配置はいちsắp xếp, bố trí, đặt vị trí買い置きかいおきmua và tích trữ, dự trữ放置ほうちbỏ mặc, bỏ sót