職
chức vụ, công việc, việc làm
N318 nét
On'yomi
ショク shokuソク soku
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Ví dụ
職探しはどうなったの。
How is your job hunting going?
彼は職を求めている。
He is seeking employment.
夫は失業中で職を探しています。
My husband is out of work and looking for a job.
彼はよい職を探していた。
He was looking for a good job.
大勢の人がその職を申し込んだ。
A lot of people applied for the job.
彼は職探しに忙しい。
He is busy with job hunting.
彼は職を失うことを心配している。
He is worried about losing his job.
彼は新聞の広告に応募して職を得た。
He answered an advertisement in the paper and got the job.
彼は、その会社に職を得た。
He obtained a post in the company.
私は職を変えようと考えた。
I considered changing my job.
Từ có kanji này
失職しっしょくthất nghiệp就職しゅうしょくtìm việc làm, xin việc職員しょくいんnhân viên, công nhân職業しょくぎょうnghề nghiệp, chuyên môn職場しょくばnơi làm việc, văn phòng, công trường退職たいしょくnghỉ hưu転職てんしょくđổi công việc求職きゅうしょくtìm việc, xin việc職しょくnghề nghiệp, vị trí; kỹ thuật職人しょくにんthợ, nghệ nhân; chuyên gia職務しょくむnhiệm vụ, trách nhiệm内職ないしょくcông việc thêm, làm thêm役職やくしょくchức vị, vị trí quan trọng汚職おしょくtham nhũng, tham ô休職きゅうしょくtạm đình chỉ công vụ教職きょうしょくnghề giáo dục辞職じしょくtừ chức, từ bỏ職種しょくしゅloại công việc, ngành nghề停職ていしょくđình chỉ công vụ定職ていしょくcông việc cố định