自
chính mình, tự
N46 nét
On'yomi
ジ jiシ shi
Kun'yomi
みずか.ら mizuka.raおの.ずから ono.zukaraおの.ずと ono.zuto
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
私は自分の意見を持っています。
I have my own opinion.
自動車が好きです。
I like automobiles.
自然の中で過ごすのが好きです。
I like spending time in nature.
Từ có kanji này
自己じこbản thân, chính bản thân自転車じてんしゃxe đạp自動車じどうしゃxe ô tô, xe hơi自分じぶんtự bản thân, chính mình自信じしんtự tin, sự tự tin自然しぜんthiên nhiên, tự nhiên自然にしぜんにtự nhiên, tự động不自由ふじゆうbất tiện, không hoạt động tốt自己紹介じこしょうかいtự giới thiệu自習じしゅうtự học自信満々じしんまんまんđầy tự tin, tràn đầy sự tự tin自身じしんchính mình, bản thân自然科学しぜんかがくkhoa học tự nhiên自動じどうtự động自動的じどうてきtự động自慢じまんtự hào, khoe khoang自由じゆうtự do自由席じゆうせきghế không có sẵn各自かくじmỗi cái, lần lượt自らみずからchính mình, cá nhân