臭
hôi, mùi hôi, mùi thơm, hôi thối
N19 nét
On'yomi
シュウ shuu
Kun'yomi
くさ.い kusa.i-くさ.い -kusa.iにお.う nio.uにお.い nio.i
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
くさい臭いが部屋に充満している。
Một mùi hôi tồn tại trong phòng.
この魚は臭い。
Con cá này bị hôi.
花からは良い香りが臭う。
Từ hoa tỏa ra một mùi hương dễ chịu.