hàng hải, vượt biển, bay

N210 nét

On'yomi

コウ kou

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ví dụ

彼は航海士として世界中を旅しました。

Anh ấy đã du hành khắp thế giới với tư cách là một thuyền trưởng.

飛行機は毎日定期航路で飛んでいます。

Máy bay bay trên các tuyến đường thường xuyên mỗi ngày.

この会社は国際航空運送事業を行っている。

Công ty này hoạt động trong lĩnh vực vận tải hàng không quốc tế.