薄
mỏng, nhạt, yếu
N216 nét
On'yomi
ハク haku
Kun'yomi
うす.い usu.iうす- usu--うす -usuうす.める usu.meruうす.まる usu.maruうす.らぐ usu.raguうす.ら- usu.ra-うす.れる usu.reruすすき susuki
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Ví dụ
この生地は薄くて軽いです。
This fabric is thin and light.
彼は薄い笑顔で返事をした。
He replied with a weak smile.
薄いお茶が好きです。
I like weak tea.
Từ có kanji này
薄いうすいmỏng, nhạt (màu, vị)希薄きはくthưa thớt, mỏng薄っぺらうすっぺらrất mỏng; yếu ớt; nông ngoài薄めるうすめるpha loãng, làm mỏng, làm yếu薄れるうすれるphai, trở nên mờ; suy giảm薄暗いうすぐらいmờ tối, tối mịt薄型うすがたkiểu mỏng, thiết kế gọn nhẹ薄黒いうすぐろいtối mờ, hơi tối薄明るいうすあかるいmờ sáng, ánh sáng mờ手薄てうすthiếu người, không đủ nhân sự薄まるうすまるtrở nên mỏng, trở nên nhẹ薄弱はくじゃくyếu, mỏng manh; không đủ薄情はくじょうlạnh lùng, bất nhân品薄しなうすthiếu hụt, hết hàng