虫
côn trùng, sâu, bọ
N26 nét
On'yomi
チュウ chuuキ ki
Kun'yomi
むし mushi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
彼女は虫が大嫌いだ。
Cô ấy rất ghét côn trùng.
鳥は虫を探していた。
Con chim đang tìm kiếm sâu.
彼は確かにハンサムで頭もいいかもしれないけど、どこか虫の好かないところがあるの。
Chắc chắn anh ấy đẹp trai và thông minh, nhưng có cái gì đó về anh ấy mà tôi không thể yêu thích.
最近虫が多くなった。
Gần đây số lượng sâu tăng lên.
あの虫たちは刺しますか。
Những côn trùng đó có đốt không?
目に虫が入って取れません。
Tôi bị côn trùng vào mắt và không thể lấy ra được.
鳥が虫を交替で食べました。
Những chú chim ăn các con côn trùng lần lượt.
林の中でいっぱい虫にさされた。
Tôi bị côn trùng cắn nhiều lần trong rừng.
たくさんの虫が野原で鳴いている。
Rất nhiều côn trùng đang kêu ở cánh đồng.
虫に噛まれたところを掻いてはいけない。
Bạn không nên gãi những vết côn trùng cắn.