融
tan, nóng chảy
N116 nét
On'yomi
ユウ yuu
Kun'yomi
と.ける to.keruと.かす to.kasu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Ví dụ
雪が日光で融けて、川が溢れ出した。
Tuyết tan chảy dưới ánh nắng mặt trời, và sông tràn ra ngoài.
金融市場は最近大きく変動している。
Thị trường tài chính đã dao động mạnh gần đây.
異なる文化が融合して、新しい芸術が生まれた。
Các nền văn hóa khác nhau hòa trộn với nhau, và một nghệ thuật mới được sinh ra.