行
đi, hành trình, thực hiện, hàng
N36 nét
On'yomi
コウ kouギョウ gyouアン an
Kun'yomi
い.く i.kuゆ.く yu.ku-ゆ.き -yu.ki-ゆき -yuki-い.き -i.ki-いき -ikiおこな.う okona.uおこ.なう oko.nau
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
Ví dụ
彼は10行に10個の間違いをした。
He made ten mistakes in as many lines.
おわりから二行目より始めよう。
Let's begin at the last line but one.
行と行の間をもっと空けなさい。
Leave more space between the lines.
行と行の間をもっと空けなさい。
Leave more space between the lines.
行と行の間をあけること。
Leave a space between the lines.
行と行の間をあけること。
Leave a space between the lines.
あなたはこの二行を省くべきだ。
You should leave out these two lines.
私は1行読み落としていた。
I have left out one line in reading.
彼は6行に6回もその単語を使った。
He used the word half-a-dozen times in as many lines.
彼は5行で5カ所まちがえた。
He made five mistakes in as many lines.
Từ có kanji này
銀行ぎんこうngân hàng銀行員ぎんこういんnhân viên ngân hàng行くいくđi, tiến hành飛行機ひこうきmáy bay旅行りょこうdu lịch, chuyến đi行うおこなうtiến hành, thực hiện行けるいけるcó thể ăn, được, ngon飛行場ひこうじょうsân bay~行き~ゆきđi tới ~, hướng tới ~一方通行いっぽうつうこうgiao thông một chiều運行うんこうvận hành, hoạt động, dịch vụ急行きゅうこうtàu tốc hành, vội vã孝行こうこうhiếu thảo, kính trọng cha mẹ行き先いきさきđiểm đến, nơi sắp tới行為こういhành động, cách cư xử行事ぎょうじsự kiện, lễ hội行動こうどうhành động, cử chỉ, biểu hiện行列ぎょうれつhàng, xếp hàng, hình thành実行じっこうthực hiện, thi hành通行つうこうlối đi, giao thông