銀行員

ぎんこういん ginkouin

nhân viên ngân hàng

N5名詞Từ cơ bản

Trọng âm

3

Ví dụ

彼[かれ]は予期[よき]に反[はん]して銀行員[ぎんこういん]になってしまった

沒有預想到,他竟當上了銀行員