員
nhân viên, thành viên, người phụ trách
N310 nét
On'yomi
イン in
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
彼はまったくの民主党員だ。
Anh ấy là một đảng viên Dân chủ thực thụ.
野球部員ですか?
Bạn có thuộc câu lạc bộ bóng chày không?
彼は衛生監視員である。
Anh ấy là một thanh tra vệ sinh.
オーケストラの楽団員はみな成功を喜んだ。
Tất cả những thành viên của dàn nhạc đều vui mừng với thành công của họ.
乗務員がただいま出入り口を開けております。
Các thành viên phi hành đoàn đang mở cửa ra vào.
その営業員は約束の時間をしっかりと守るようになった。
Nhân viên bán hàng đã học được luôn tuân thủ thời gian hẹn.
有能な連邦捜査局員はちゅうちょすることなく、自分の義務を実行する。
Một đặc vụ FBI có khả năng không do dự khi thực hiện nhiệm vụ của mình.
その有権者はメアリー・ジョンソンさんで、民主党員であることが後になってわかりました。
Người bỏ phiếu đó, Mary Johnson, hóa ra lại là một đảng viên Dân chủ.
Từ có kanji này
会社員かいしゃいんnhân viên công ty銀行員ぎんこういんnhân viên ngân hàng社員しゃいんnhân viên công ty全員ぜんいんtất cả thành viên, mọi người駅員えきいんnhân viên nhà ga係員かかりいんnhân viên, nhân viên phục vụ研究員けんきゅういんnghiên cứu viên公務員こうむいんcông chức新入社員しんにゅうしゃいんnhân viên mới店員てんいんnhân viên bán hàng満員まんいんđầy, hết chỗ; không có chỗ trống会員かいいんthành viên議員ぎいんnghị sĩ, thành viên hội đồng教員きょういんthầy cô, giáo viên警備員けいびいんbảo vệ, vệ sĩ従業員じゅうぎょういんnhân viên, công nhân職員しょくいんnhân viên, công nhân隊員たいいんthành viên đội定員ていいんsức chứa, số người quy định役員やくいんnhân viên điều hành, sĩ quan, giám đốc