bề mặt, bảng, biểu, sơ đồ

N38 nét

On'yomi

ヒョウ hyou

Kun'yomi

おもて omote-おもて -omoteあらわ.す arawa.suあらわ.れる arawa.reruあら.わす ara.wasu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

この表から食べたいものを選べます。

Bạn có thể chọn những gì muốn ăn từ danh sách này.

内面の欠点は必ず表に現れる。

Những khuyết điểm nội tại luôn luôn lộ ra ngoài.

この紙はどちらが表だか見分けがつかない。

Tôi không thể phân biệt được mặt nào là mặt đúng của tờ giấy này.

私はその問題がわかっていない。裏と表の区別もついていない。

Tôi không hiểu bài toán; tôi hoàn toàn bối rối.

一体何が今晩表であんなひどい音をたてているのか見当もつきません。

Tôi không biết con vật gì đang phát ra tiếng động khủng khiếp như vậy bên ngoài tối nay.

表か裏か。

Sấp hay ngửa?

表に出ようか。

Chúng ta có nên ra ngoài để xử lý cái này không?

子供達は今おもてで遊びたがっている。

Những đứa trẻ muốn chơi ngoài trời bây giờ.

この点を見るために、下の表を見なさい。

Để thấy điểm này, hãy xem bảng dưới đây.

表が出たら僕の勝ち、裏が出たら君の勝ち。

Sấp thì tôi thắng, ngửa thì bạn thắng.