表
bề mặt, bảng, biểu, sơ đồ
N38 nét
On'yomi
ヒョウ hyou
Kun'yomi
おもて omote-おもて -omoteあらわ.す arawa.suあらわ.れる arawa.reruあら.わす ara.wasu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
この表から食べたいものを選べます。
Bạn có thể chọn những gì muốn ăn từ danh sách này.
内面の欠点は必ず表に現れる。
Những khuyết điểm nội tại luôn luôn lộ ra ngoài.
この紙はどちらが表だか見分けがつかない。
Tôi không thể phân biệt được mặt nào là mặt đúng của tờ giấy này.
私はその問題がわかっていない。裏と表の区別もついていない。
Tôi không hiểu bài toán; tôi hoàn toàn bối rối.
一体何が今晩表であんなひどい音をたてているのか見当もつきません。
Tôi không biết con vật gì đang phát ra tiếng động khủng khiếp như vậy bên ngoài tối nay.
表か裏か。
Sấp hay ngửa?
表に出ようか。
Chúng ta có nên ra ngoài để xử lý cái này không?
子供達は今おもてで遊びたがっている。
Những đứa trẻ muốn chơi ngoài trời bây giờ.
この点を見るために、下の表を見なさい。
Để thấy điểm này, hãy xem bảng dưới đây.
表が出たら僕の勝ち、裏が出たら君の勝ち。
Sấp thì tôi thắng, ngửa thì bạn thắng.
Từ có kanji này
表②おもてmặt, trước; bề mặt; ngoại hình表すあらわすbày tỏ, chỉ ra; đại diện時刻表じこくひょうthời gian biểu, lịch trình辞表じひょうđơn xin từ chức代表だいひょうđại diện発表はっぴょうtuyên bố, xuất bản表①ひょうbảng, biểu đồ表れるあらわれるbiểu hiện, thể hiện表現ひょうげんbiểu hiện, đại diện表示ひょうじbiểu hiện, chỉ dẫn表情ひょうじょうbiểu cảm, vẻ mặt表通りおもてどおりđường chính表面ひょうめんbề mặt, ngoại hình; vẻ ngoài言い表すいいあらわすdiễn tả bằng lời nói公表こうひょうcông bố, xuất bản図表ずひょうsơ đồ, biểu đồ表紙ひょうしbìa, áo ngoài仕業表しわざひょうlịch trình (vận hành máy hoặc lái xe)表するひょうするdiễn đạt, nêu ra表向きおもてむきbề mặt, ngoại hình, công khai