被
phải chịu, che phủ, bao bọc, mặc
N210 nét
On'yomi
ヒ hi
Kun'yomi
こうむ.る koumu.ruおお.う oo.uかぶ.る kabu.ruかぶ.せる kabu.seru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
彼は雨に被われた傘を持っていた。
Anh ta đang cầm một chiếc ô che mưa.
被害者は警察に被害を報告した。
Nạn nhân đã báo cáo thiệt hại cho cảnh sát.
冬は温かい被布団が必要です。
Vào mùa đông, cần một chiếc chăn ấm.