解
giải, hiểu, phân tích
N313 nét
On'yomi
カイ kaiゲ ge
Kun'yomi
と.く to.kuと.かす to.kasuと.ける to.keruほど.く hodo.kuほど.ける hodo.keruわか.る waka.ruさと.る sato.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
この問題の解き方がわかりました。
I understood how to solve this problem.
彼の言葉の意味を解釈した。
I interpreted the meaning of his words.
ロープをほどいて解いた。
I untied and loosened the rope.
Từ có kanji này
正解せいかいđáp án đúng理解りかいhiểu, lĩnh hội, cảm thông解く①とくtháo gỡ, giải quyết, trả lời解く②ほどくtháo, mở ra解けるとけるlỏng ra, nới lỏng, tháo解決かいけつgiải quyết, giải pháp解説かいせつgiải thích, bình luận解答かいとうtrả lời, giải pháp解放かいほうgiải phóng, tự do誤解ごかいhiểu lầm聴解ちょうかいkỹ năng nghe hiểu読解どっかいđọc hiểu了解りょうかいhiểu, lĩnh hội; sự hiểu biết解雇かいこsa thải, chấm dứt解散かいさんgiải tán, chia tay解釈かいしゃくgiải thích, lý giải解消かいしょうloại bỏ, hủy bỏ解明かいめいlàm rõ, giải thích見解けんかいý kiến, quan điểm分解ぶんかい拆 dỡ, phân hủy