記
ghi chép, tài khoản, kể chuyện
N310 nét
On'yomi
キ ki
Kun'yomi
しる.す shiru.su
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
その回想記は父に対する深い尊敬に満ち溢れている。
The memoir breathes the deepest respect for his father.
Từ có kanji này
記念品きねんひんquà lưu niệm, kỷ vật記念きねんkỷ niệm, quà lưu niệm日記にっきnhật ký暗記あんきghi nhớ, học thuộc lòng記憶きおくký ức, hồi ức記事きじbài báo, tin tức記者きしゃnhà báo記入きにゅうđiền vào, viết vào, ghi vào記録きろくghi âm, bản ghi記号きごうbiểu tượng, dấu hiệu上記じょうきđã đề cập, nói ở trên伝記でんきtiểu sử筆記ひっきghi chép, viết lại下記かきsau đây, dưới đây記すしるすghi lại, ghi chép記載きさいxuất bản, ghi chép記述きじゅつmô tả, kể chuyện記名きめいký kết, được đăng ký後記こうきbản ghi chú thêm, lời bạt併記へいきghi chép chung