記念
きねん kinen
kỷ niệm, quà lưu niệm
N4Danh từ★ Từ cơ bản
Trọng âm
⓪ Bằng phẳng
Kanji trong từ này
Ví dụ
卒業[そつぎょう]の記念に写真[しゃしん]を撮[と]る
Chụp ảnh để lưu niệm tốt nghiệp.
きねん kinen
kỷ niệm, quà lưu niệm
卒業[そつぎょう]の記念に写真[しゃしん]を撮[と]る
Chụp ảnh để lưu niệm tốt nghiệp.