記念

きねん kinen

kỷ niệm, quà lưu niệm

N4Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

卒業[そつぎょう]の記念に写真[しゃしん]を撮[と]る

Chụp ảnh để lưu niệm tốt nghiệp.