きねん kinen
kỷ niệm, quà lưu niệm
ghi chép, tài khoản, kể chuyện
N3
ý nghĩ, suy nghĩ, mong muốn, tấn tâm
卒業[そつぎょう]の記念に写真[しゃしん]を撮[と]る
爲紀念畢業照個相