話
chuyện, nói chuyện, ngôn ngữ
N513 nét
On'yomi
ワ wa
Kun'yomi
はな.す hana.suはなし hanashi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
話を聞かせてくれ。
I want a full report though.
厳しい冬になるという話です。
They say we are going to have a severe winter.
彼は不愉快な話を2時間もした。
He dwelt on an unpleasant subject for two hours.
人の話に水を差さないでくれ。
Don't throw a wet blanket over our conversation.
3時間議論したが、我々は話がまとまらなかった。
After three hours of discussion we got nowhere.
私はアンソニー卿のすばらしい話に夢中になっていました。
I was lost in Sir Anthony's wonderful story.
何の話?
What are you talking about?
話は決まった。
Let's leave it at that.
面白そうな話だ。
That's an interesting piece of information.
彼は話をやめた。
He stopped talking.
Từ có kanji này
会話かいわcuộc trò chuyện, hội thoại電話でんわđiện thoại話はなしcâu chuyện, tâm sự, truyện話すはなすnói, tán gẫu携帯電話けいたいでんわđiện thoại di động受話器じゅわきống nghe điện thoại世話せわchăm sóc, giúp đỡ昔話むかしばなしtruyện dân gian, câu chuyện電話線でんわせんđường dây điện thoại電話帳でんわちょうdanh bạ điện thoại話しかけるはなしかけるchào hỏi, bắt đầu nói chuyện話し言葉はなしことばtiếng nói hàng ngày, tiếng thông tục話し合うはなしあうthảo luận, nói chuyện話し手はなしてngười phát biểu話題わだいđề tài, chủ đề話中はなしちゅうđang nói giữa chừng神話しんわthần thoại, thần thoại học童話どうわcổ tích, truyện trẻ em話し合いはなしあいthảo luận, tham vấn閑話かんわchuyện rỗi, tin đồn