有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 議
議

thảo luận, tham vấn, tranh luận

N320 nét

On'yomi

ギ gi

Kun'yomi

—

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

Ví dụ

国会で新しい法律について議論が行われました。

A debate about a new law was held in the National Diet.

会議で来月のプロジェクトについて議論しましょう。

Let's deliberate about next month's project in the meeting.

この提案について議員たちが慎重に検討している。

The members are carefully considering this proposal.

Từ có kanji này

会議かいぎhội nghị, cuộc họp会議室かいぎしつphòng hội nghị, phòng họp議員ぎいんnghị sĩ, thành viên hội đồng議論ぎろんthảo luận, tranh luận不思議ふしぎbí ẩn, kỳ diệu議会ぎかいquốc hội, hội đồng議題ぎだいchủ đề thảo luận, chương trình議長ぎちょうchủ tịch, người phát biểu決議けつぎquyết định, giải quyết抗議こうぎphản đối, kháng cáo異議いぎphản đối, bất đồng議案ぎあんdự luật, đề án議院ぎいんquốc hội, cơ quan lập pháp議決ぎけつquyết định, bỏ phiếu議事ぎじkỷ yếu quốc hội議事堂ぎじどうnhà hội trường協議きょうぎtham vấn, thảo luận合議ごうぎtham vấn, thảo luận参議院さんぎいんHạ viện Thượng nghị sĩ市議会しぎかいhội đồng thành phố

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記