tiết kiệm, tích trữ, dự trữ

N212 nét

On'yomi

チョ cho

Kun'yomi

た.める ta.meruたくわ.える takuwa.eru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

毎月貯金をしています。

Tôi tiết kiệm tiền mỗi tháng.

貯蓄は将来のために必要です。

Tiết kiệm là cần thiết cho tương lai.

水をタンクに貯めておきました。

Tôi đã dự trữ nước trong bể chứa.