賄
hối lộ, cấp cứu tế
N113 nét
On'yomi
ワイ wai
Kun'yomi
まかな.う makana.u
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
政治家が賄賂を受け取ったことで逮捕されました。
Chính trị gia đó bị bắt vì nhận hối lộ.
賄賂罪は法律で厳しく罰せられます。
Tội hối lộ bị trừng phạt nghiêm khắc theo luật pháp.
官吏への賄賂は犯罪です。
Trao hối lộ cho các viên chức là một tội ác.