赴
tiến tới, đến, có xu hướng
N19 nét
On'yomi
フ fu
Kun'yomi
おもむ.く omomu.ku
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
彼は異国に赴任することになった。
Anh ấy sẽ được cử đi làm việc ở nước ngoài.
多くの人がコンサートに赴いた。
Nhiều người đã đi xem buổi hòa nhạc.
彼は自分の使命に赴く準備ができている。
Anh ấy đã sẵn sàng thực hiện sứ mệnh của mình.