đối chiếu, so sánh

N113 nét

On'yomi

カク kakuコウ kou

Kun'yomi

くら.べる kura.beru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ví dụ

二つの製品を較べると、品質に大きな違いがあります。

Khi so sánh hai sản phẩm này, có một sự khác biệt lớn về chất lượng.

去年と較べて、今年の売上は30パーセント増加しました。

So với năm ngoái, doanh số bán hàng năm nay tăng 30%.

二人の学生の成績を較べてみましょう。

Hãy so sánh điểm số của hai học sinh này.