載
chở, lên, đăng, ghi chép
N113 nét
On'yomi
サイ sai
Kun'yomi
の.せる no.seruの.る no.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
電車に載っている。
Tôi đang ở trên tàu điện.
新聞に記事が載っている。
Một bài báo được đăng trên tờ báo.
トラックに荷物を載せた。
Tôi đã tải hàng hóa lên xe tải.