返
trở về, trả lời, phai, hoàn trả
N37 nét
On'yomi
ヘン hen
Kun'yomi
かえ.す kae.su-かえ.す -kae.suかえ.る kae.ru-かえ.る -kae.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
借りた本を来週返します。
I will return the book I borrowed next week.
メールを送ったので、返事を待っています。
I sent an email, so I'm waiting for a reply.
商品に欠陥があったので、返金してもらいました。
The product was defective, so I received a refund.
Từ có kanji này
返すかえすtrả lại, lật ngược返事へんじtrả lời, đáp lại, phản hồi繰り返すくりかえすlặp lại, tái diễn聞き返すききかえすhỏi lại, thắc mắc ngược lại返信へんしんtrả lời, phản hồi引き返すひきかえすtrở lại, quay trở lại引っ繰り返すひっくりかえすlật ngược, lật úp; đảo ngược引っ繰り返るひっくりかえるlật, lật úp照り返すてりかえすphản chiếu, sự phản ánh切り返すきりかえすphản công, đỡ đòn返品へんぴんhàng trả lại, hoàn trả裏返すうらがえすúp ngược, đảo ngượcお返しおかえしquà tặng lại, đáp lễ; trả thù; tiền lẻ見返りみかえりngoảnh lại nhìn, cầm cố, đảm bảo仕返ししかえしtrả đũa, làm lại煮え繰り返るにえくりかえるnổi giận, tức giận取り返すとりかえすphục hồi, lấy lại吹き返すふきかえすthổi ngược lại; hồi sinh生き返るいきかえるsống lại, khôi phục tinh thần静まり返るしずまりかえるim lặng tuyệt đối, hoàn toàn yên tĩnh