有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 送
送

hộ tống, gửi

N39 nét

On'yomi

ソウ sou

Kun'yomi

おく.る oku.ru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

友達を駅まで送りました。

I escorted my friend to the station.

このメールをあなたに送ります。

I will send this email to you.

母は私を学校に送って、仕事に行きました。

My mother sent me to school and went to work.

Từ có kanji này

送るおくるthư, gửi; tiễn見送りみおくりtiễn, tạm biệt放送ほうそうphát sóng, truyền hình放送局ほうそうきょくđài phát thanh, đài truyền hình見送るみおくるtiễn, gửi đi, bỏ sang một bên仕送りしおくりtiền gửi, tiền trợ cấp送り先おくりさきđịa chỉ đến, địa chỉ giao hàng送信そうしんgửi, truyền送別そうべつtiễn biệt, lời tạm biệt送料そうりょうbưu phí, phí vận chuyển転送てんそうchuyển, chuyển tiếp配送はいそうgiao hàng, phân phối運送うんそうvận tải, hàng hóa, giao hàng送金そうきんchuyển tiền, gửi tiền発送はっそうvận chuyển, gửi đi輸送ゆそうvận chuyển, hàng hóa郵送ゆうそうgửi bưu kiện, gửi đi回送かいそうtái định vị, chuyến trống先送りさきおくりhoãn lại, trì hoãn送り状おくりじょうhóa đơn vận chuyển

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記