連
dẫn theo, kết nối, đoàn, nhóm
N310 nét
On'yomi
レン ren
Kun'yomi
つら.なる tsura.naruつら.ねる tsura.neruつ.れる tsu.reru-づ.れ -zu.re
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
彼は友達を連れて来た。
He brought his friend along.
これらの事件は連結している。
These incidents are connected.
彼は悪い連中と一緒にいた。
He was with a bad gang.
Từ có kanji này
連れるつれるmang theo, đem theo連絡れんらくliên hệ, giao tiếp連絡先れんらくさきđịa chỉ liên hệ, thông tin liên lạc国連こくれんLiên Hợp Quốc連休れんきゅうkỳ nghỉ liên tiếp連日れんじつnhững ngày liên tiếp~連れ~づれkèm theo, cùng với関連かんれんquan hệ, liên kết連れつれbạn đồng hành, người đi kèm連合れんごうliên minh, hiệp hội連想れんそうhiệp hội, kết nối tâm lý連続れんぞくtiếp tục, liên tục連発れんぱつnổ súng liên tục一連いちれんmột loạt, liên tiếp道連れみちづれbạn du lịch, bạn đồng hành連なるつらなるxếp hàng, tham gia連ねるつらねるxếp hàng, đi cùng連携れんけいhợp tác, phối hợp連行れんこうbắt giữ, dẫn giải (tội phạm)連鎖れんさchuỗi, phản ứng dây chuyền