達
đạt tới, tới, thành tựu
N312 nét
On'yomi
タツ tatsuダ da
Kun'yomi
-たち -tachi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
10人の囚人たちが脱獄した。
Ten prisoners broke out of jail.
病院に行けよ。
Go to the hospital.
私の犬達は白い。
My dogs are white.
あの犬たちは大きい。
Those dogs are big.
男の子たちは静かだった。
The boys were quiet.
小鳥達は楽しそうに歌う。
Little birds sing merrily.
あの虫たちは刺しますか。
Do those insects sting?
あの女の子達を見なさい。
Look at the girls.
動物たちは森に住んでいる。
Animals inhabit the forest.
学生たちは教室に集まった。
The students assembled in the classroom.
Từ có kanji này
~達~たち~ (số nhiều người)友達ともだちbạn上達じょうたつtiến bộ, cải thiện速達そくたつthư chuyển phát nhanh伝達でんたつtruyền đạt, giao tiếp発達はったつphát triển, tiến bộ, tăng trưởng達するたっするtới, đạt được; hoàn thành達人たつじんbậc thầy, chuyên gia達成たっせいthành tựu, hoàn thành配達はいたつgiao hàng, vận chuyển達意たついbiểu đạt rõ ràng達者たっしゃthành thạo, khỏe mạnh達筆たっぴつchữ viết đẹp, cách viết thanh lịch調達ちょうたつmua sắm, sắp xếp通達つうたつthông báo, chỉ thị到達とうたつsự đến, sự tới