達する
たっする tassuru
tới, đạt được; hoàn thành
N2Động từNội động từ★ Từ cơ bản
Trọng âm
⓪ Bằng phẳng3
Kanji trong từ này
Ví dụ
会員が5万人に達する
số hội viên đạt tới năm mươi nghìn
たっする tassuru
tới, đạt được; hoàn thành
会員が5万人に達する
số hội viên đạt tới năm mươi nghìn