避
tránh, lẩn tránh, phòng tránh
N116 nét
On'yomi
ヒ hi
Kun'yomi
さ.ける sa.keruよ.ける yo.keru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Ví dụ
台風を避けるために、旅行を延期することにした。
Chúng tôi quyết định hoãn lại chuyến đi để tránh bão.
避難所に集まった人々は安全を求めていた。
Những người tập trung tại nơi trú ẩn đang tìm kiếm an toàn.
彼は難しい問題から目を避けた。
Anh ta né tránh vấn đề khó khăn.