部
phần, bộ phận, chi nhánh
N311 nét
On'yomi
ブ bu
Kun'yomi
-べ -be
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
新サービスの料金設定はマーケティング部が行う。
The marketing department is responsible for pricing new service.
バドミントン部はまともな部員が極端に少ないため、ほとんど廃部ないし休部状態だった。
There were so few proper members in the badminton club that it was half-way between dead and 'on break'.
私は水泳部に入っています。
I belong to the swimming club.
彼は英語部に入った。
He joined the English club.
私は水泳部の一員だ。
I'm a member of the swimming club.
この本を1部ください。
Give me a copy of this book.
この部の責任者は誰か。
Who's in charge of this section?
秘書にコピーを10部とってもらった。
I had my secretary run off ten copies.
ダンス部に入部しませんか。
How would you like to join the dance club?
テニス部と合コンしましょう。
Let's have a party with members of the tennis club.
Từ có kanji này
全部ぜんぶtất cả, mọi cái部屋へやphòng, căn phòng営業部えいぎょうぶbộ phận bán hàng学部がくぶkhoa, bộ môn大部分だいぶぶんđa số, phần lớn部長ぶちょうtrưởng phòng, trưởng bộ~部~ぶ~ phòng ban; ~ bản一部いちぶphần, một phần一部分いちぶぶんphần, một phần外部がいぶngoài, bên ngoài部下ぶかnhân viên, cấp dưới部活ぶかつcâu lạc bộ, hoạt động câu lạc bộ部品ぶひんbộ phận, thành phần部分ぶぶんphần, từng phần本部ほんぶtrụ sở chính内部ないぶbên trong, nội phần部室ぶしつphòng câu lạc bộ部首ぶしゅcăn bản, bộ chữ部分的ぶぶんてきmột phần, chưa đầy đủ幹部かんぶquản lý, giám đốc