野
cánh đồng, hoang dã
N411 nét
On'yomi
ヤ yaショ sho
Kun'yomi
の noの- no-
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
この野バラは甘い香りを放つ。
This wild rose gives off a sweet scent.
私の趣味は野の花の写真を撮ることです。
My hobby is taking pictures of wild flowers.
後は野となれ山となれ。
After us, the Deluge.
ここに野の花がたくさんある。
There are many wildflowers here.
それは虎を野に放つようなものだ。
It is like letting a tiger run loose.
恋人達は野苺を探して野原をあちこちと歩き回った。
The lovers roamed around the fields in search of wild berries.
彼女の話では、野の花を探して森を歩いていたのだそうだ。
She said she was walking through the woods, looking for wild flowers.
後先考えず、とりあえずやってみるか。後は野となれ山となれ、だよ。
Let's just try it. Who cares what happens afterward? There's no sense thinking too much about that.
Từ có kanji này
野球やきゅうbóng chày野菜やさいrau xanh視野しやtầm nhìn, tư cách分野ぶんやlĩnh vực, miền đất平野へいやbằng phẳng, đất bằng野のđất đai, cánh đồng, hoang dã野~の~hoang dã, không được thuần hóa野外やがいngoài trời, không gian mở野心やしんtham vọng, khát vọng野性やせいhoang dã, tính chất hoang dã野生やせいhoang dã, chưa được thuần hóa野党やとうphe đối lập野暮ったいやぼったいchưa tinh tế, nông cạn, cũ kỹ野望やぼうtham vọng, khát vọng