lẫn lộn, trộn lẫn, hỗn loạn

N116 nét

On'yomi

サク sakuシャク shaku

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

Ví dụ

二つの事実を錯覚してはいけない。

Bạn không được nhầm lẫn hai sự thật đó.

情報が錯綜している。

Thông tin bị lẫn lộn và phức tạp.

目を錯覚させるような錯視現象が起きた。

Một hiện tượng ảo giác quang học làm lừa mắt đã xảy ra.