gương, kính

N119 nét

On'yomi

キョウ kyouケイ kei

Kun'yomi

かがみ kagami

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

Ví dụ

海は鏡のようになめらかだった。

Biển phẳng lặng như một tấm gương.

目は心の鏡。

Mắt là gương của tâm hồn.

鏡は光を反射する。

Gương phản chiếu ánh sáng.

彼女は鏡の前に立った。

Cô ấy đứng trước gương.

鏡を割らないでください。

Đừng làm vỡ gương.

彼女は鏡の中の自分を見た。

Cô ấy nhìn thấy bản thân mình trong gương.

彼女は鏡で自分の姿を見た。

Cô ấy nhìn thấy bản thân mình trong gương.

メアリーは鏡で自分を見た。

Mary nhìn thấy bản thân mình trong gương.

まるで君は僕の鏡みたいだ。

Cậu là gương duy nhất của tôi.

鏡を見たことがないのだろうか。

Anh ấy có khi không nhìn mình trong gương?