開
mở, khai, mở rộng
N312 nét
On'yomi
カイ kai
Kun'yomi
ひら.く hira.kuひら.き hira.ki-びら.き -bira.kiひら.ける hira.keruあ.く a.kuあ.ける a.keru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
毎朝、窓を開けて新鮮な空気を吸い込みます。
Every morning, I open the window and breathe in fresh air.
新しいお店が駅前に開きました。
A new shop opened in front of the station.
会議は午後2時に開始します。
The meeting will commence at 2 PM.
Từ có kanji này
開く①あくmở; khai trương開けるあけるmở, triển khai; khai trương開く②ひらくmở開始かいしkhởi đầu, bắt đầu, lúc đầu開通かいつうkhai trương lưu thông開発かいはつphát triển, khai thác開放かいほうmở; mở cửa công khai公開こうかいcông cộng, công khai満開まんかいnở rộ開花かいかnở hoa, phát triển開会かいかいkhai mạc cuộc họp開館かいかんkhai trương tòa nhà開国かいこくmở cửa đất nước開催かいさいtổ chức, triệu tập切り開くきりひらくmở mang, khởi sáng展開てんかいphát triển, triển khai開き直るひらきなおるquay lưng開け放つあけはなつmở rộng (cửa, cửa sổ, trái tim)開園かいえんkhai mạc, mở cửa vườn học開宴かいえんbắt đầu tiệc, khai mạc tiếp tân