陸
đất liền, lục
N211 nét
On'yomi
リク rikuロク roku
Kun'yomi
おか oka
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
強風が陸の方へ吹き始めた。
Gió mạnh bắt đầu thổi vào đất liền.
遠くに陸が見えた。
Tôi thấy đất liền ở xa.
地球は海と陸からなる。
Trái đất bao gồm biển và đất liền.
陸が見えてきた。
Đất liền bắt đầu xuất hiện.
陸に上がった河童。
Một cá nước ngọt lên bờ.
陸と水で地球の表面は出来ている。
Đất liền và nước tạo nên bề mặt trái đất.
水夫たちは陸を見た。
Những thủy thủ đã nhìn thấy đất liền.
船はしだいに陸に近づいた。
Tàu dần dần tiến gần đến bờ biển.
たった今漁船が陸を離れた。
Một tàu cá vừa mới rời khỏi bờ biển.
クジラは昔陸に住んでいたと言われている。
Người ta nói rằng cá voi từng sống trên đất liền từ lâu.