góc, nhúc, khoảng tối

N212 nét

On'yomi

グウ guu

Kun'yomi

すみ sumi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

すみに誰かが隠れている。

Có ai đó đang ẩn nấp ở góc.

部屋のすみに机があります。

Có một cái bàn ở góc phòng.

すみに座っている人は誰ですか。

Người đàn ông ngồi ở góc là ai?

それは庭の隅の小さな部屋にあります。

Nó ở trong một phòng nhỏ ở góc vườn.

少女は教室の隅ですすり泣いていた。

Cô bé đang khóc nức nở ở góc lớp học.

彼は店の奥の暗い隅に姿を消した。

Anh ta biến mất vào một góc tối ở phía sau của cửa hàng.

部屋の隅に本がきちんと積み重ねられていた。

Có một chồng sách được xếp gọn gàng trong góc phòng.

隅にいた男の人が夫に話しかけた。

Người đàn ông ở góc phòng đã nói chuyện với chồng tôi.

その人形は、ほこりをかぶって部屋の隅に立っていた。

Bcovered with dust, the doll stood in the corner of the room.

この部屋の隅に観賞植物を置きたいんです。

Trong góc phòng này, tôi muốn đặt một cây cảnh canh tác.