隊
đội, lữ đoàn, nhóm
N112 nét
On'yomi
タイ tai
Kun'yomi
—Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
彼はエベレスト登頂の遠征隊の一員であった。
Anh ấy là một thành viên của đoàn thám hiểm lên núi Everest.
警官がデモ隊を追いまくっている。
Cảnh sát đang đuổi đám biểu tình.
吹奏楽隊が通りを行進している。
Một dàn nhạc gió đang diễu hành dọc theo phố.
デモ隊は整然と行進した。
Đám biểu tình diễu hành một cách có trật tự.
兄はレスキュー隊のメンバーだ。
Anh trai tôi là thành viên của đội cứu nạn.
レスキュー隊は行方不明の乗客を捜査した。
Đội cứu nạn tìm kiếm những hành khách mất tích.
救援隊は子供をしらみつぶしに捜した。
Các nhân viên cứu nạn tìm kiếm khu vực để tìm kiếm đứa trẻ.
指揮者はその公園でデモ隊を解散させた。
Người chỉ huy giải tán đám biểu tình ở công viên.
登山隊は身の危険をそれとなく感じていた。
Các nhà leo núi cảm thấy lo lắng về nguy hiểm của họ.
事故があるとすぐに救急医療隊が到着する。
Trợ giúp y tế đến nhanh chóng sau một tai nạn.