隠
giấu, che phủ, ẩn
N114 nét
On'yomi
イン inオン on
Kun'yomi
かく.す kaku.suかく.し kaku.shiかく.れる kaku.reruよ.る yo.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
彼は自分の感情を隠して平然を装っていた。
Anh ấy che giấu cảm xúc của mình và giả vờ bình tĩnh.
真実は長年隠されていたが、最終的に明かされた。
Sự thật đã bị che giấu trong nhiều năm, nhưng cuối cùng đã được tiết lộ.
隠れた才能を発見することが教育の目的である。
Khám phá những tài năng ẩn giấu là một mục đích của giáo dục.