lộn xộn, hỗn tạp

N314 nét

On'yomi

ザツ zatsuゾウ zou

Kun'yomi

まじ.える maji.eruまじ.る maji.ru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

Ví dụ

お客が雑な作りのスタンドに座って靴を磨いてもらっている。

Một khách hàng đang có đánh giày trên một cái ghế tạm bợ.

彼は仕事が雑だ。

Anh ấy làm việc một cách cẩu thả và bừa bãi.

彼、一気呵成に書き上げたと言ってたけど、この提案書、少し雑だね。

Anh ấy nói rằng anh ấy viết xong đề xuất này trong một lần. Nó khá sloppy.