雑
lộn xộn, hỗn tạp
N314 nét
On'yomi
ザツ zatsuゾウ zou
Kun'yomi
まじ.える maji.eruまじ.る maji.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
お客が雑な作りのスタンドに座って靴を磨いてもらっている。
Một khách hàng đang có đánh giày trên một cái ghế tạm bợ.
彼は仕事が雑だ。
Anh ấy làm việc một cách cẩu thả và bừa bãi.
彼、一気呵成に書き上げたと言ってたけど、この提案書、少し雑だね。
Anh ấy nói rằng anh ấy viết xong đề xuất này trong một lần. Nó khá sloppy.
Từ có kanji này
雑誌ざっしtạp chí複雑ふくざつphức tạp, rối rắm雑巾ぞうきんvải, giẻ混雑こんざつtắc nghẽn, hỗn loạn雑音ざつおんtiếng ồn, nhiễu雑魚ざこcá nhỏ, con cá bé雑魚寝ざこねngủ chung với nhiều người雑然ざつぜんbừa bộn, lộn xộn雑草ざっそうcỏ dại雑談ざつだんtrò chuyện bình thường, tâm sự乱雑らんざつlộn xộn, không ngăn nắp雑ざつthô kệch, lơ là, bừa bộn雑貨ざっかhàng hóa tạp hóa雑踏ざっとうđông đúc (đám đông người)雑費ざっぴchi phí tạp hóa雑木ぞうきcây lẫn lộn, rừng hỗn hợp煩雑はんざつsự phức tạp, rắc rối