không, sai, phi

N38 nét

On'yomi

hi

Kun'yomi

あら.ず ara.zu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

彼は自分の非を認めましたか。

Anh ấy có thừa nhận lỗi của mình không?

非会員は50ドル増しとなります。

Những người không phải là thành viên sẽ phải trả thêm 50 đô la.

彼はどうしても非を認めなかった。

Anh ấy không chịu thừa nhận lỗi của mình.

父はおおよそ非芸術的な人だ。

Bố tôi là một người thiếu yêu thích nghệ thuật.

彼女は非友好的な態度だった。

Cô ấy có thái độ không thân thiện.

非暴力というのは私の信仰の第1条だ。

Bất bạo lực là điều khoản thứ nhất của đức tin của tôi.

彼に責められる非はないとされた。

Anh ấy được miễn trách nhiệm.

彼を説きさとして非を認めた。

Tôi đã thuyết phục anh ấy thừa nhận lỗi.

自分の非を認めるなんて君は正直だね。

Bạn thật trung thực khi thừa nhận sai lầm của mình.

彼は簡単に非を認めるような人ではない。

Anh ấy không phải là người dễ dàng thừa nhận những sai lầm của mình.