願
yêu cầu, ước nguyện, mong muốn
N319 nét
On'yomi
ガン gan
Kun'yomi
ねが.う nega.u-ねがい -negai
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
Ví dụ
大学に合格することが私の願いです。
Vượt qua kỳ thi đầu vào đại học là mong muốn của tôi.
お忙しいところ、恐れ入りますが、お力添えをお願いいたします。
Tôi xin lỗi vì sự bất tiện, nhưng tôi xin hãy hỗ trợ tôi.
毎日健康で幸せに過ごせるように願っています。
Tôi hy vọng có thể sống từng ngày trong sức khỏe và hạnh phúc.